Soi kèo, nhận định Athletic Club vs Botafogo SP - Hạng 2 Brazil
Athletic Club
Botafogo SPNhận định, soi kèo Athletic Club vs Botafogo SP - Hạng 2 Brazil
Dựa trên phân tích thống kê phong độ và lịch sử thi đấu, Athletic Club được đánh giá 42% khả năng thắng, hòa 32% và Botafogo SP thắng 26% trong trận Athletic Club vs Botafogo SP thuộc khuôn khổ Hạng 2 Brazil. Lời khuyên rút ra từ dữ liệu: kèo đôi cửa Athletic Club hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 2 bàn. Chỉ số phong độ nghiêng hẳn về phía Athletic Club (100% - 0%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Về phong độ gần đây, Athletic Club đạt hiệu suất 1.8 bàn thắng - 1.8 bàn thua mỗi trận, còn Botafogo SP là 0.6 - 2.4 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 1 trận gần nhất giữa 2 đội: Athletic Club thắng 1, hòa 0, thua 0. Vị trí trên BXH cũng chênh lệch đáng kể: Athletic Club hạng 10 (40 điểm) so với Botafogo SP hạng 16 (31 điểm). Tham khảo thêm bảng tỷ lệ kèo và thống kê đối đầu chi tiết ở các mục bên dưới trước khi đặt dự đoán tỷ số.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Athletic Club
#10
40 điểm · 28 trận
10T-10H-8B
Botafogo SP
#16
31 điểm · 28 trận
8T-7H-13B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Theo kèo châu Á (-0.25), Athletic Club được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 1.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Athletic Club 2.25 - Hòa 3.10 - Botafogo SP 3.40.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Toàn trận | -0.25 / 1.90 | 1.90 | 1.50 / 1.50 | 2.50 | 2.25 | 3.10 | 3.40 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.25 / 2.25 | 1.62 | 0.50 / 1.53 | 2.38 | 3.00 | 1.95 | 4.33 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.57 | 2.25 | 0.75 / 1.79 | 1.93 | 2.97 | 1.83 | 4.58 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.25 / 1.86 | 1.85 | 2.00 / 1.82 | 1.81 | 2.23 | 2.88 | 3.53 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 2.32 | 1.62 | 0.75 / 1.83 | 1.97 | 3.02 | 1.97 | 4.45 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.25 / 1.93 | 1.93 | 2.00 / 1.95 | 1.88 | 2.28 | 2.91 | 3.66 |
