Nhận định soi kèo Aldosivi vs Banfield (VĐQG Argentina): dữ liệu nghiêng về Aldosivi với tỷ lệ 38%, phần còn lại chia cho 2 kết quả khác. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Aldosivi hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 2 bàn. Banfield cho thấy phong độ tốt hơn đáng kể so với Aldosivi trong giai đoạn gần đây (20% - 80%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Aldosivi ghi trung bình 0.8 bàn và để thủng lưới 1.8 bàn/trận, trong khi Banfield ghi 0.8 và để thủng 1.4 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Aldosivi có 4 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua trước Banfield trong 10 lần chạm trán gần nhất. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 04/09/2026.
Aldosivi
#14
8 điểm · 16 trận
0T-8H-8B
Banfield
#12
18 điểm · 16 trận
5T-3H-8B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 1.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Aldosivi 2.45 - Hòa 2.90 - Banfield 3.15.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.73 | 2.05 | 0.50 / 1.55 | 2.30 | 3.20 | 1.90 | 3.75 |
| 10Bet | Toàn trận | 0.00 / 1.67 | 2.15 | 1.50 / 1.53 | 2.45 | 2.45 | 2.90 | 3.15 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.25 / 2.05 | 1.75 | 1.50 / 1.50 | 2.50 | 2.45 | 3.00 | 3.20 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.75 | 2.05 | 0.50 / 1.57 | 2.25 | 3.25 | 1.95 | 4.00 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 0.75 / 1.85 | 1.85 | 3.25 | 1.84 | 3.65 |
| Unibet | Toàn trận | -0.50 / 2.43 | 1.48 | 2.00 / 2.00 | 1.76 | 2.55 | 2.95 | 2.95 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.25 / 2.07 | 1.75 | 2.00 / 1.83 | 1.83 | 2.51 | 2.94 | 3.18 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.68 | 2.03 | 0.75 / 1.85 | 1.89 | 3.22 | 1.83 | 4.05 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.25 / 2.11 | 1.77 | 2.00 / 1.96 | 1.87 | 2.50 | 2.92 | 3.25 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.71 | 2.15 | 0.75 / 1.84 | 1.95 | 3.30 | 1.96 | 4.10 |