Soi kèo, nhận định Academia Anzoátegui vs Metropolitanos FC - VĐQG Venezuela
Nhận định, soi kèo Academia Anzoátegui vs Metropolitanos FC - VĐQG Venezuela
Nhận định soi kèo Academia Anzoátegui vs Metropolitanos FC (VĐQG Venezuela): dữ liệu nghiêng về Metropolitanos FC với tỷ lệ 48%, phần còn lại chia cho 2 kết quả khác. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Metropolitanos FC hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 2.5 bàn. Metropolitanos FC cho thấy phong độ tốt hơn đáng kể so với Academia Anzoátegui trong giai đoạn gần đây (9% - 91%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Academia Anzoátegui ghi trung bình 0.2 bàn và để thủng lưới 1.8 bàn/trận, trong khi Metropolitanos FC ghi 2.0 và để thủng 1.0 bàn/trận. Trên bảng xếp hạng VĐQG Venezuela, Metropolitanos FC đang xếp hạng 2 với 25 điểm, trong khi Academia Anzoátegui xếp hạng 13 với 9 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 12/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Academia Anzoátegui
#13
9 điểm · 13 trận
2T-3H-8B
Metropolitanos FC
#2
25 điểm · 13 trận
7T-4H-2B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Metropolitanos FC với tỷ lệ chấp 0.25, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Academia Anzoátegui 3.70 - Hòa 3.25 - Metropolitanos FC 1.90.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Toàn trận | 0.25 / 1.90 | 1.90 | 2.50 / 1.90 | 1.90 | 3.70 | 3.25 | 1.90 |
| Bet365 | Hiệp 1 | — | — | — | — | 3.75 | 2.20 | 2.88 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.25 / 2.00 | 1.65 | 2.50 / 1.85 | 1.84 | 3.60 | 3.28 | 1.93 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.25 / 1.66 | 2.01 | 1.00 / 1.80 | 1.88 | 4.34 | 2.06 | 2.54 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.25 / 1.79 | 1.99 | 1.00 / 1.81 | 1.97 | — | — | — |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.50 / 1.85 | 1.93 | 2.50 / 1.88 | 1.90 | 3.69 | 3.31 | 1.93 |


